Một Tệ bằng bao nhiêu tiền Việt: Hướng dẫn Quy đổi tiền Nhân Dân Tệ sang Việt Nam Đồng

Một tệ bằng bao nhiêu tiền Việt? Hướng dẫn quy đổi tiền Trung Quốc sang VND

Câu trả lời trực tiếp cho thắc mắc “Một Tệ bằng bao nhiêu tiền Việt” là 1 Nhân Dân Tệ (Trung Quốc) tương đương khoảng 3 nghìn 600 VND theo tỷ giá tại thời điểm viết bài. 

Trung Quốc là đối tác thương mại lớn và cũng là thị trường xuất khẩu lớn của Việt Nam. Với kim ngạch xuất khẩu tăng trưởng đều đặn hơn 20% một năm, tính đến 2021 tổng kim ngạch song phương đã hơn 101 tỷ USD. Bên cạnh đó, Trung Quốc còn quốc gia có viện trợ ODA lớn thứ 3 cho Việt Nam.

Nhu cầu giao thương Việt Trung, du lịch, học tập tại Trung Quốc của người Việt liên tục tăng trưởng. Theo đó, những thắc mắc về quy đổi tiền Nhân Dân Tệ, RMB, Tệ sang tiền Việt là quan tâm của rất nhiều người.

Trong bài viết này, Jenfi sẽ hướng dẫn bạn đọc cách quy đổi Tệ Trung Quốc sang tiền Việt, cũng như tìm hiểu về những địa chỉ uy tín để đổi tiền Trung sang tiền Việt Nam và ngược lại.

Tệ (Nhân Dân Tệ) là đơn vị tiền tệ của Trung Quốc

Tệ, tên gọi vắn tắt của Nhân Dân Tệ (biểu tượng: ¥; ký hiệu CNY) là đơn vị tiền tệ chính thức của Cộng Hòa Nhân Dân Trung Hoa, đây là loại tiền tệ được đánh giá là tiền tệ mạnh, được Quỹ IMF thêm vào giỏ các đồng tiền dự trữ toàn cầu, bên cạnh USD, EUR, Bảng Anh và Yên Nhật.

Có một điều thú vị là tuy Macau và Hong Kong thuộc Trung Quốc, tuy nhiên ở hai nơi này sử dụng tiền tệ riêng, 

4 loại tiền xu Trung Quốc

  • 1 Hào
  • 2 Hào
  • 5 Hào
  • 1 Tệ (RMB) (hay còn gọi là 1 Yuan)

Theo quy đổi thì 1 tệ bằng 10 hào, 1 hào bằng 10 xu.

Ngoài ra, Trung Quốc còn phát hành các đồng 10 Tệ với mục đích lưu niệm. Ví dụ bên dưới là 1 đồng 10 Tệ năm Tuất (2018) được làm bằng hợp kim Đồng – nickel có màu vàng.

7 loại tiền giấy Trung Quốc

  • 1 Tệ: tiền giấy, màu xanh lá cây, có hình Tam Đàn Ấn Nguyệt ( 3 chiếc hồ lô lớn đặt ở giữa hồ) của Tây Hồ nằm ở Hàng Châu của tỉnh Chiết Giang.
  • 2 Tệ: tiền giấy,
  • 5 Tệ: tiền giấy, màu tím, có hình Núi Thái Sơn – Di sản của thế giới được UNESCO công nhận.
  • 10 Tệ: tiền giấy, màu xanh và xám, có hình núi Cù Đường ở sông Dương Tử.
  • 20 Tệ: tiền giấy, màu xám, có hình dòng sông Li nằm ở Quảng Tây cùng với núi đá vôi.
  • 50 Tệ: tiền giấy, màu xanh ngọc, có hình cung điện Potala, Lhasa, Tây Tạng
  • 100 Tệ: tiền giấy, màu đỏ, có ó hình Đại lễ đường Nhân dân tại Bắc Kinh

1 Tệ là mệnh giá lưu hành phổ biến trong hệ thống tiền tệ Trung Quốc. Như vậy, thắc mắc Một Tệ bằng bao nhiêu tiền Việt đã được giải đáp: 1 Tệ tương đương 10 Hào, trị giá khoảng 3 nghìn 600 VND.

Đổi Nhân Dân Tệ sang VND: Công thức tỷ giá 

Tỷ giá CNY và VND biến động hằng ngày, tuy nhiên trong 5 năm trở lại đây thì tỷ giá Nhân Dân Tệ chuyển sang VND không quá biến động, chỉ dao động trong biên độ 3200 VND đến 3600 VND 1 CNY. 

Tỷ giá CNY/VND trong 5 năm qua

Để đổi Nhân Dân Tệ sang Tiền Việt, bạn có thể lấy 1 CNY = 3,600 VND cho dễ tính toán.

Bên dưới là bảng đổi tiền Trung Quốc sang tiền Việt với tỷ giá hôm nay.

CNYVND
1 CNY3,584.24 VND
5 CNY17,921.2 VND
10 CNY35,842.4 VND
25 CNY89,605.9 VND
50 CNY179,212 VND
100 CNY358,424 VND
500 CNY1,792,120 VND
1,000 CNY3,584,240 VND
5,000 CNY17,921,200 VND
10,000 CNY35,842,400 VND
50,000 CNY179,212,000 VND

Đổi tiền Trung sang tiền Việt ở đâu 

Đổi tiền Trung Quốc sang Việt (CNY to VND) có thể thực hiện tại hầu hết các ngân hàng tại Việt Nam. Tuy nhiên, mỗi ngân hàng sẽ áp dụng mức chênh lệch mua bán khác nhau, dao động từ 2%  – 3%. Do đó, nếu bạn có nhu cầu đổi tiền CNY sang tiền Việt, hãy tham khảo tỷ giá mua bán Nhân Dân Tệ tại nhiều ngân hàng trước khi quyết định đổi tiền.

Get a free estimate for funds to grow your business.

1 Triệu Won bằng bao nhiêu tiền Việt: Hướng dẫn quy đổi tiền Hàn sang Việt

Đổi tiền Hàn sang tiền Việt: Một triệu Won bằng bao nhiêu tiền Việt?

Đổi Won sang VND: Công thức tỷ giá

Tỷ giá Won và VND biến động hằng ngày, tuy nhiên trong 5 năm trở lại đây thì tỷ giá KRW sang VND không quá biến động, chỉ dao động trong biên độ 1 Won khoảng 19 – 21 đồng.

Tỷ giá KRW/VND trong 5 năm qua

Để đơn giản, bạn có thể đổi Won Hàn sang tiền Việt bằng cách nhân với 19 lần.

Bên dưới là bảng đổi tiền Hàn sang tiền Việt với tỷ giá hôm nay.

WonVND
100019,000
200038,200
500095,200
10,000190,600
20,000381,000
50,000952,600
100,0001,905,200
200,0003,810,600
500,0009,526,400
1,000,00019,052,800
2,000,00038,105,600
5,000,00095,264,000
10,000,000190,527,800
20,000,000381,055,800
50,000,000952,639,200
100,000,0001,905,278,600
200,000,0003,810,557,200

Với công thức đổi tiền này, bạn đã tính được 1 Triệu Won bằng bao nhiêu tiền Việt chưa?

Đổi tiền Hàn sang tiền Việt ở đâu?

Đổi tiền Hàn sang Việt (Won to VND) là nhu cầu rất lớn từ người dân và khối doanh nghiệp. Hiện tại, việc đổi ngoại tệ Hàn sang Việt rất dễ dàng, bạn có thể thực hiện ở rất nhiều địa chỉ gồm khối ngân hàng, khối tư nhân như các tiệm vàng bạc. Tuy nhiên, mức chênh lệch phí đổi tiền Won sang VND mỗi nơi mỗi khác nhau.

Đổi Won sang VND tại ngân hàng

Các ngân hàng thương mại Việt Nam như Vietcombank, BIDV, Vietinbank… đều cho phép người dân và doanh nghiệp đổi tiền Hàn sang Việt, với mức phí trung bình khoảng 2%. Bên cạnh đó, các ngân hàng Hàn Quốc tại Việt Nam như Shinhan bank, Woori Bank, KEB Hana, Kookmin… đều có dịch vụ đổi Won sang VND.

Get a free estimate for funds to grow your business.