Tham Khảo Lãi Suất Ngân Hàng Techcombank Mới Nhất 2023

Cập nhật lãi suất ngân hàng Techcombank mới nhất năm 2023. Thông tin lãi suất về các sản phẩm tiết kiệm, lãi suất cho vay dành cho khách hàng cá nhân, khách hàng doanh nghiệp được cập nhật chính xác, nhanh chóng tại Jenfi, tham khảo ngay!

Tổng Quan Về Techcombank

Techcombank là một trong những ngân hàng Thương Mại Cổ Phần (TMCP) lớn nhất Việt Nam. Ngân hàng được thành lập năm 1993, hiện có 11.882 nhân viên (tính đến tháng 1 năm 2020) và hệ thống chi nhánh và phòng giao dịch khắp các tỉnh thành trên toàn quốc. Techcombank cung cấp các dịch vụ như: giải ngân, tài chính doanh nghiệp, cổng thanh toán trực tuyến, khởi tạo thẻ tín dụng, giới thiệu thị trường chứng khoán, v.v.

Lợi Ích Khi Gửi Tiền & Vay Vốn Tại Techcombank

Khi gửi tiền và vay vốn tại Techcombank, bạn sẽ được hưởng nhiều lợi ích.

  • Đối với việc gửi tiền, bạn sẽ được hưởng lãi suất cao hơn so với những sản phẩm tài chính khác.
  • Đối với việc vay vốn, Techcombank cung cấp tỷ lệ lãi suất ưu đãi và hỗ trợ tối đa với các gói vay vốn để giúp doanh nghiệp của bạn phát triển.
  • Techcombank cũng cung cấp các dịch vụ thanh toán trực tuyến với hiệu quả cao nhất để giúp bạn nhanh chóng thực hiện nghĩa vụ thanh toán.
  • Techcombank cũng cung cấp dịch vụ bảo lãnh thanh toán để giúp bạn đảm bảo tính an toàn và minh bạch trong quá trình thanh toán.

Lãi Suất Tiền Gửi Ngân Hàng Techcombank Mới Nhất 2023

Lãi suất tiền gửi Cá nhân

  • Tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn tại Techcombank mới nhất dao động từ 6%/năm (kì hạn 1 tháng) đến mức cao nhất là 8.7%/ năm (kì hạn từ 6 tháng trở lên đối với tài khoản VIP). Đối với tài khoản thường, mức lãi suất cao nhất là 8.4$ cho kì hạn từ 6 tháng trở lên.
  • Mức lãi suất tiền gửi Techcombank cho tiền gửi phát lộc online dao động từ 1%/ tháng cho kì hạn dưới 1 tháng và cao nhất 8.7%/ năm (kì hạn từ 6 tháng trở lên đối với tài khoản VIP).  Đối với tài khoản thường, mức lãi suất cao nhất là 8.4$ cho kì hạn từ 6 tháng trở lên.

Công thức tính lãi suất tiền gửi tại Techcombank cụ thể như sau:

  • Công thức tính lãi
  • Số tiền lãi = ∑ ( Số dư thực tế x số ngày duy trì số dư thực tế x Lãi suất tính lãi) / 365

Lãi suất tiền gửi Doanh nghiệp

Lãi suất tiền gửi Doanh nghiệp tại Techcombank mới nhất dao động từ 0.9%/ năm cho kì hạn dưới 4 tuần, và cao nhất ở mức 8%/năm cho kì hạn từ 12 tháng trở lên. Tuy nhiên, mức lãi suất này chỉ áp dụng cho món tiền từ 5 tỷ VND trở lên. Trường hợp dưới 5 tỷ VND, lãi suất tiền gửi tại Techcombank cao nhất 7.9%/năm cho kì hạn từ 12 tháng trở lên.

Chứng chỉ tiền gửi doanh nghiệp

Lãi suất tiền gửi Doanh nghiệp tại Techcombank cố định mức lãi suất 7%/năm và chỉ có 1 kì hạn duy nhất (3 tháng).

>>> Xem thêm: Lãi suất ngân hàng Agribank

Lãi Suất Vay Ngân Hàng Techcombank Mới Nhất 2023

Vay cá nhân

Techcombank cung cấp nhiều chương trình cho vay cá nhân, bao gồm: dự án M+, dự án tiêu dùng thông minh, dự án tiêu dùng nhanh, dự án vay mua nhà cá nhân, dự án cho vay ngân hàng trực tuyến. Mỗi dự án cho vay cung cấp các tính năng và điều kiện khác nhau. 

Ví dụ, dự án Quy trình vay mua nhà trên công nghệ M+ có thể cung cấp tới tối đa 90% giá trị tài sản để đề nghị cho vay cá nhân, còn dự án tiêu dùng thông minh có thể cung cấp lên đến tối đa 80% giá trị tài sản. 

Dưới đây là bản cập nhật Lãi Suất Vay Ngân Hàng Techcombank cá nhân cho các mục đích phổ biến.

Mục đích vayLãi suất ưu đãiHạn mứcThời gian
Vay mua BĐS7,49%/năm70% giá trị TSĐB25 năm
Vay xây, sửa nhà7,49%/năm70% giá trị TSĐB20 năm
Vay mua ô tô6,49%/năm80% giá trị TSĐB7 năm
Vay kinh doanh7,49%/năm70% giá trị TSĐB7 năm
Vay du học10,99%/năm85% giá trị TSĐB10 năm

Vay doanh nghiệp

Lãi suất cơ sở ngắn hạn VND

Kỳ Hạn Gốc (Tháng)1M2M3M4M5M6M7M8M9M10M11M12M
Lãi suất cơ sở10.2310.2310.2310.2810.3310.5310.8310.9311.0811.2311.3811.53

Lãi suất cơ sở trung hạn VND

Thời hạnTrung hạn
Kỳ điều chỉnh lãi suất1M3M6M
Giá trị12.114.115.2

Lãi suất cơ sở dài hạn VND

Thời hạnDài hạn
Kỳ điều chỉnh lãi suất1M3M6M
Giá trị13.115.116.2

Chủ đề liên quan:

Get a free estimate for funds to grow your business.

Vay vốn tăng trưởng cho Startup cùng Jenfi!

Các công ty startup tại Việt Nam có cơ hội tiếp cận nguồn vốn tăng trưởng cùng Jenfi Capital, một dịch vụ vay vốn trên doanh thu tiên phong, cung cấp nguồn vốn nhanh chóng và linh hoạt. Với Jenfi Capital, startup có thể đăng ký khoản vay lên tới 10 tỷ VND mà không cần tài sản thế chấp. Quy trình đăng ký khoản vay rất đơn giản và dễ hiểu, cho phép các công ty khởi nghiệp nhanh chóng nhận được tiền khi thật sự cần thiết.

 

Nếu bạn đang tìm kiếm đối tác tài chính đáng tin cậy, hãy để Jenfi Capital giúp bạn huy động vốn thật dễ dàng và nhanh chóng bằng cách đặt lịch tư vấn tại đây hoặc đăng ký trực tuyến tại đây!

Cập Nhật Lãi Suất Ngân Hàng Agribank Mới Nhất Năm 2023

Bạn đang giao dịch, vay vốn hay gửi tiết kiệm tại Agribank – một trong Big Four ngành tài chính tại Việt Nam? Cập nhật ngay mức Lãi Suất Ngân Hàng Agribank mới nhất cho các sản phẩm và dịch vụ như gửi tiết kiệm, vay vốn kinh doanh mới nhất trong bài viết này.

Tổng Quan Về Agribank

Agribank là một trong những ngân hàng lớn nhất Việt Nam và là một trong những ngân hàng quốc gia. Ngân hàng đã hoạt động trong hơn 70 năm và hiện tại có hơn 2.300 chi nhánh trên toàn quốc. Agribank cung cấp dịch vụ và sản phẩm tài chính, bao gồm huy động vốn, mua bán ngoại tệ, thanh toán điện tử, giao dịch chứng khoán, vay tiêu dùng, hỗ trợ vay tín dụng và vay thế chấp. Agribank cũng cung cấp các dịch vụ tài chính khác như bảo hiểm, chứng khoán, quản lý tài sản và tài chính cá nhân.

Lợi Ích Khi Gửi Tiền Và Vay Vốn Tại Agribank

Agribank có hệ thống giao dịch phủ rộng tất cả vùng miền Việt Nam với hơn 2.300 phòng giao dịch. Người dân tại nông thôn, vùng xa xôi hẻo lánh vẫn dễ dàng tiếp cận ngân hàng Agribank, nhận các khoản vay với lãi suất ngân hàng Agribank thấp hơn so với các ngân hàng thương mại.

Lãi Suất Ngân Hàng Agribank Mới Nhất 2023

Lãi suất tiền gửi Cá nhân

Kì hạnVNDUSDEUR
Không kỳ hạn0.5%0%0%
1 Tháng4.9%0%0%
2 Tháng4.9%0%0%
3 Tháng5.4%0%0%
4 Tháng5.4%0%0%
5 Tháng5.4%0%0%
6 Tháng6.1%0%0%
7 Tháng6.1%0%0%
8 Tháng6.1%0%0%
9 Tháng6.1%0%0%
10 Tháng6.1%0%0%
11 Tháng6.1%0%0%
12 Tháng7.4%0%0%
13 Tháng7.4%0%0%
15 Tháng7.4%0%0%
18 Tháng7.4%0%0%
24 Tháng7.4%0%0%
Tiền gửi thanh toán0.5%0%0%

Lãi suất tiền gửi Doanh nghiệp

Kì hạnVNDUSDEUR
Không kỳ hạn0.5%0%0%
1 Tháng4.6%0%0%
2 Tháng4.6%0%0%
3 Tháng5.1%0%0%
4 Tháng5.1%0%0%
5 Tháng5.1%0%0%
6 Tháng5.8%0%0%
7 Tháng5.8%0%0%
8 Tháng5.8%0%0%
9 Tháng5.8%0%0%
10 Tháng5.8%0%0%
11 Tháng5.8%0%0%
12 Tháng6.2%0%0%
13 Tháng6.2%0%0%
15 Tháng6.2%0%0%
18 Tháng6.2%0%0%
24 Tháng6.2%0%0%
Tiền gửi thanh toán0.5%0%0%

>>> Xem thêm: Lãi suất ngân hàng Sacombank

Lãi Suất Vay Ngân Hàng Agribank 2023

Agribank cung cấp nhiều chương trình vay vốn tiêu dùng và kinh doanh sản xuất cho đối tượng khác nhau và mức lãi suất khác nhau. Dưới đây là khái quát về các chương trình vay vốn Agribank kèm lãi suất cập nhật mới nhất.

Cho vay tín dụng tiêu dùng

  • Mục đích vay vốn: Vay tiêu dùng 
  • Lãi suất: Theo quy định của từng kỳ

Cho vay hạn mức quy mô nhỏ

  • Mục đích vay vốn: đáp ứng các nhu cầu tiêu dùng, kinh doanh…
  • Lãi suất: Theo quy định của từng kỳ

Cho vay lưu vụ

  • Mục đích vay vốn: Thanh toán các chi phí nuôi trồng, chăm sóc các cây trồng, vật nuôi có tính chất mùa vụ theo chu kỳ sản xuất liền kề trong năm hoặc các cây lưu gốc, cây công nghiệp có thu hoạch hàng năm
  • Lãi suất: Theo quy định của từng kỳ

Cho vay hỗ trợ giảm tổn thất trong nông nghiệp

  • Mục đích:
    • Mua máy, thiết bị trong nông nghiệp: Hỗ trợ 100% trong hai năm đầu, 50% trong năm thứ ba.
    • Dự án đầu tư dây chuyền máy, thiết bị trong nông nghiệp (bao gồm cả nhà xưởng); các dự án chế tạo máy, thiết bị sản xuất nông nghiệp: Hỗ trợ phần chênh lệch giữa lãi suất cho vay đối với các khoản vay dài hạn, trung hạn bằng đồng Việt Nam và lãi suất tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước.
  • Lãi suất: Theo quy định của Agribank trong từng thời kỳ.

Vay kinh doanh

  • Mục đích:  vốn của pháp nhân, cá nhân và nhu cầu vốn của hộ kinh doanh, doanh nghiệp tư nhân
  • Lãi suất: Theo quy định của Agribank trong từng thời kỳ.

Cho vay dưới hình thức thấu chi tài khoản

  • Mục đích: phục vụ nhu cầu hoạt động sản xuất kinh doanh, tiêu dùng đời sống không dùng tiền mặt của khách hàng
  • Lãi suất: Theo quy định của Agribank trong từng thời kỳ.

Bảng cập nhật lãi suất Agribank mới nhất 2023

Mục đích vayLãi suất (%/năm)Hạn mứcThời hạn vay
Vay mua nhà– 7,6%/năm (vay mua nhà – đất)

 

– 9,1%/năm (vay mua dự án)

– 7,5%/năm (vay xây sửa nhà)

– Linh hoạt

 

– 70% giá trị

– Linh hoạt

– 25 năm

 

– 10 năm

– 5 năm

Vay thấu chi– 8,9%/năm– 7,6%/năm

 

– 7,7%/năm

– 8 tỷ đồng

 

– Linh hoạt

– Linh hoạt

– 7 năm

 

– 8 năm

– 12 tháng

Vay kinh doanh– 8,5%/năm (vay đầu tư sản xuất kinh doanh)– 8,4%/năm (vay đầu tư tài sản cố định)

 

– 7,9%/năm (vay bổ sung vốn lưu động)

– 10 tỷ đồng

 

– Linh hoạt

– Linh hoạt

– 7 năm

 

– 7 năm

– 12 tháng

Vay mua xe7,8%/năm60% tài sản đảm bảo7 năm
Vay du học7,9%/nămNhu cầu10 năm
Vay tiêu dùng– 8%/năm

 

– 8%/năm

– 7,8%/năm

– 10 tỷ đồng

 

– Linh hoạt

– Linh hoạt

– 8 năm

 

– 6 năm

– 12 tháng

Mức lãi suất của Agribank có thể thay đổi theo thời gian và điều kiện của từng khách hàng. Để biết thêm thông tin chi tiết về lãi suất và các điều kiện khác của Agribank, bạn có thể liên hệ trực tiếp với  Agribank.

Cách Tính Lãi Suất Ngân Hàng Agribank

Để tính lãi suất  ngân hàng Agribank (tiền gửi và các khoản vay), bạn sử dụng công cụ tính lãi suất chính thức từ Agribank tại đây: https://www.agribank.com.vn/vn/cong-cu-tinh-toan

Hoặc, bạn có thể sử dụng công thức tính lãi suất ngân hàng như sau:

Lãi suất tiền gửi ngân hàng Agribank

  • Lãi suất tiền gửi = (Số tiền gửi x mức lãi suất x số tháng gửi) / (100 x 12 tháng)
  • Ví dụ: nếu bạn gửi 1.000.000 VNĐ với lãi suất là 5% trên 12 tháng, lãi suất sẽ là 5.000.000 VNĐ / (100 x 12) = 5.000 VNĐ.

Lãi suất trả trên dư nợ ban đầu

  • Công thức tính lãi suất trả trên dư nợ ban đầu là: số tiền vay x phần trăm lãi suất x số tháng/12.
  • Ví dụ: Bạn vay 100.000.000 VND với lãi suất 8,5% trong thời gian 3 năm. Số tiền lãi lãi sẽ là 100.000.000 x 8,5% x 36/12 = 28.500.000

Lãi suất trả trên dư nợ giảm dần

  • Công thức tính lãi suất trả trên dư nợ giảm dần: số tiền trả hàng tháng = số tiền vay/thời gian vay + số tiền vay*lãi suất cố định hàng tháng.

Get a free estimate for funds to grow your business.

Vay vốn tăng trưởng cho Startup cùng Jenfi!

Các công ty startup tại Việt Nam có cơ hội tiếp cận nguồn vốn tăng trưởng cùng Jenfi Capital, một dịch vụ vay vốn trên doanh thu tiên phong, cung cấp nguồn vốn nhanh chóng và linh hoạt. Với Jenfi Capital, startup có thể đăng ký khoản vay lên tới 10 tỷ VND mà không cần tài sản thế chấp. Quy trình đăng ký khoản vay rất đơn giản và dễ hiểu, cho phép các công ty khởi nghiệp nhanh chóng nhận được tiền khi thật sự cần thiết.

Nếu bạn đang tìm kiếm đối tác tài chính đáng tin cậy, hãy để Jenfi Capital giúp bạn huy động vốn thật dễ dàng và nhanh chóng bằng cách đặt lịch tư vấn tại đây hoặc đăng ký trực tuyến tại đây!