Back

January 26, 2022

TOPIC

1 man bằng bao nhiêu tiền Việt? Hướng dẫn Quy đổi

5 min read

1 man bằng bao nhiêu tiền Việt?

4 loại tiền giấy Yên Nhật

  • 1,000 Yên: tiền giấy, màu xanh da trời.
  •  
  • 2,000 Yên: tiền giấy, màu xanh tím
  •  
  • 5,000 Yên: tiền giấy, màu xanh tím
  •  
  • 10,000 Yên: tiền giấy, màu xanh lá cây (1 Man Nhật)

Man Nhật là mệnh giá lớn nhất trong hệ thống mệnh giá tiền Nhật đang lưu hành. Như vậy, thắc mắc Một Man bằng bao nhiêu tiền Việt đã được giải đáp: 1 Man tương đương 10,000 Yên, trị giá khoảng 2 triệu VND.

Đổi Yên Nhật sang VND: Công thức tỷ giá

Tỷ giá JPY và VND biến động hằng ngày, tuy nhiên trong 5 năm trở lại đây thì tỷ giá Yên Nhật chuyển sang VND không quá biến động, chỉ dao động trong biên độ 1 Yên khoảng 200 – 225 đồng.

Tỷ giá JPY/VND trong 5 năm qua

Bạn đã biết Một Man bằng bao nhiêu tiền Việt rồi, vậy còn các mệnh giá còn lại thì sao? Để đơn giản, bạn có thể đổi tiền Nhật sang tiền Việt bằng cách nhân với 200 lần.

Bên dưới là bảng đổi tiền Nhật sang tiền Việt với tỷ giá hôm nay.

Yên NhậtVND
1 JPY196.686 VND
5 JPY983.429 VND
10 JPY1,966.86 VND
25 JPY4,917.15 VND
50 JPY9,834.29 VND
100 JPY19,668.6 VND
500 JPY98,342.9 VND
1,000 JPY196,686 VND
5,000 JPY983,429 VND
10,000 JPY1,966,860 VND
50,000 JPY9,834,290 VND

Đổi tiền Nhật sang tiền Việt ở đâu

Đổi tiền Nhật sang Việt (JPY to VND) có thể thực hiện tại hầu hết các ngân hàng tại Việt Nam. Tuy nhiên, mỗi ngân hàng sẽ áp dụng mức chênh lệch mua bán khác nhau, dao động từ 2%  – 3%. Do đó, nếu bạn có nhu cầu đổi tiền Nhật sang tiền Việt, hãy tham khảo tỷ giá mua bán Yên Nhật tại nhiều ngân hàng trước khi quyết định đổi tiền.

Bảng tỷ giá Yên Nhật và VND mới nhất như sau

Ngân hàngMua tiền mặtBán tiền mặtMua chuyển khoảnBán chuyển khoản
ABBank219,73226,94220,61227,62
ACB221,97226,19223,09226,19
Agribank220,67226,36221,56 
Bảo Việt  222,75225,74
BIDV218,58228,50219,89 
CBBank220,99 222,10225,73
Đông Á219,10226,10223,50226,40
Eximbank222,73226,70223,40 
GPBank 225,51222,39 
HDBank222,57227,09222,89 
Hong Leong221,26226,78222,96 
HSBC218,00227,00220,00227,00
Indovina220,33225,25222,76 
Kiên Long221,56226,71223,23 
Liên Việt 226,79223,07 
MSB223,01227,90  
MB219,00229,35220,27229,35
Nam Á219,42227,33222,42 
NCB220,95226,91222,15227,11
OCB221,31227,40222,31226,40
OceanBank 226,79223,07 
PGBank 225,37222,39 
PublicBank216,00230,00218,00230,00
PVcomBank218,70227,80216,50227,80
Sacombank222,17228,56223,67227,26
Saigonbank221,95226,51223,07 
SCB222,60227,40223,90227,40
SeABank219,30229,25221,20228,75
SHB219,85225,85220,85 
Techcombank220,91230,49221,46 
TPB217,93226,85219,71 
UOB217,01227,30220,36 
VIB221,14226,75223,15 
VietABank219,96225,89221,66 
VietBank221,46 222,12225,99
VietCapitalBank216,88228,06219,07 
Vietcombank217,44228,76219,64 
VietinBank218,91227,91219,41 
VPBank219,44226,69221,05 

Get a free estimate for funds to grow your business.

What kind of founder are you? Take the quiz to find out

Read This Next